Hotline (24/7) 0909 501 368
7/41 Đại Lộ Bình Dương, Thuận An, Bình Dương

Tôn cách nhiệt Panel PU

Giá: Liên hệ

Tấm mái cách âm cách nhiệt 3 lớp tôn Panel PU, mặt trên 11 sóng, 09 sóng dân dụng hoặc 05 sóng công nghiệp, ở giữa là lớp pu chống nóng, chống ồn, dưới cùng là lớp tôn phẳng hoặc có gân chìm tăng cứng

Tư vấn sản phẩm 0909 501 368

Giới thiệu tôn cách nhiệt Panel PU

Tôn Cách Nhiệt Panel PU được sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc hiện đại với các tính năng cách âm cách nhiệt tối ưu, thẩm mỹ đẹp được sử dụng hiệu quả cho các công trình nhà máy, phòng lạnh, nhà xưởng….đạt thẩm mỹ, chất lượng cao.

ton-cach-nhiet-panel-pu

Tôn cách nhiệt PU là một sản phẩm với các tính năng kĩ thuật cao, chất lượng vượt trội hơn so với các sản phẩm cách nhiệt cùng loại khác .
Tấm tôn cách nhiệt PU được cấu tạo gồm một lớp tôn mạ màu và một lớp cách nhiệt PU với độ dày 16mm - 18mm bên dưới, được áp dụng theo cách pha trộn truyền thống kết hợp với các phương pháp khoa học tiên tiến nhất đã tạo ra một sản phẩm hiện đại, ưu việt phù hợp với khí hậu Việt Nam

ton-cach-nhiet-panel-pu-h1

Tấm Panel PU cách nhiệt mái là loại vật liệu cách nhiệt và giữ nhiệt tốt nhất trên thị trường hiện nay . tôn cách nhiệt PU của công ty chúng tôi là sản phẩm ưu việt hoàn hảo, được kết hợp giữa lớp tole mạ màu  với lớp PU (Polyurethane) . Lớp Polyurethane là vật liệu cách âm cách nhiệt có các tính năng ưu việt và nổi trội so với các sản phẩm cách âm cách nhiệt truyền thống

ton-cach-nhiet-panel-pu-h2

Cấu Tạo Của Tôn Cách Nhiệt PU

STT

Chỉ tiêu

Mô tả

1

Cấu trúc

+Lớp trên: Lớp tôn mạ kẽm, mạ màu (sơn tĩnh điện) có độ dày 0,3-0,6mm cán 05 sóng công nghiệp

+Lớp giữa: Lõi cách âm, cách nhiệt PU tỷ trọng 38-42kg/m3.

+Lớp dưới: Lớp tôn mạ kẽm, mạ màu (sơn tĩnh điện) có độ dày>= 0,25mm phẳng hoặc có gân chìm tăng cứng.

2

Chiều rộng

+Loại 11 sóng : khổ hiệu dụng 1000mm/khổ sản phẩm 1.070mm

+Loại 09 sóng : khổ hiệu dụng 980mm/khổ sản phẩm 1.030mm

+Loại 05 sóng thường : khổ hiệu dụng 1012mm/khổ sản phẩm 1.084mm

+Loại 5 sóng cao: khổ hiệu dụng 980mm/khổ sản phẩm 1048mm

3

Chiều dài

+Theo yêu cầu của khách hàng (<=15,0m) do yêu cầu vận chuyển

4

Độ dày

+Loại 11 sóng: 20/37mm

+Loại 09 sóng: 20/39, 35/54, 50/69, 60/79mm

+Loại 05 sóng thường: 20/47mm

+Loại 05 sóng cao: 20/52, 35/67, 50/82, 60/92mm

5

Màu sắc

Đa dạng theo bảng màu tôn nền.

6

Liên kết

Các tấm liên kết với nhau bằng mộng nối chồng chống dột

7

Ứng dụng

Làm mái lợp hoặc thưng tường cho các tòa nhà, nhà máy, kho hàng, xưởng sản xuất...

 

Quy cách sản phẩm

Khách hàng đặt hàng chiều dài tấm theo nhu cầu sử dụng, nhà máy sẽ sản xuất và cắt theo chiều dài khách hàng yêu cầu, khổ rộng chiều rộng cố định.

 Khách hàng có nhiều lựa chọn về chiều dày tấm:

Loại 11 sóng: 20/37mm

 Loại 09 sóng: 20/39, 35/54, 50/69, 60/79mm

 Loại 05 sóng thường: 20/47mm

 Loại 05 sóng cao: 20/52, 35/67, 50/82, 60/92mm

 Sản phẩn được tính đơn giá theo m2, lấy khổ rộng phủ bì tấm nhân với chiều dài tấm.

Đặc tính của tôn cách nhiệt Panel PU

Tôn Cách Nhiệt PU với tính năng cách nhiệt, ngăn tiếng ồn tạo ra một môi trường sinh hoạt thoáng mát, yên tĩnh, ổn định . Ngoài ra còn tiết kiệm được điện năng sinh hoạt và sản xuất (điện năng sử dụng cho hệ thống làm mát như quạt, máy lạnh ..... 

Tôn Cách Nhiệt PU có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao .

Tôn Cách Nhiệt PU vừa là tôn lợp mái nhà (mạ màu, mạ kẽm), đồng thời lớp PU còn được thay thế cho tấm trần nhà .

Đặc biệt, loại Tôn Cách Nhiệt PU chống cháy tốt .

Ưu điểm của tôn cách nhiệt PU

Chống nóng, chống ồn tốt

Tăng cường chống cháy.

Tăng cường độ cứng cho mái

Dễ dàng thi công lắp đặt

Tiết kiệm xà gồ

Độ bền cao, thẩm mỹ đẹp

Có thể tái sử dụng được

Ứng dụng tôn cách nhiệt PU 

Quy cách Tôn Cách Nhiệt Pu

– Độ dày lớp tôn mạ màu tĩnh điện: 0.32mm, 0.4mm, 4.5mm, 5.0mm,…

– Độ dày PU (Polyurethane): 18-20mm

– Sóng tôn: Cao 30mm

– Chiều dài: Theo yêu cầu khách hàng

 Thông số kỹ thuật của tôn Panel PU

–  Tỷ lệ mạ hợp kim 54.0% nhôm, 44.5% kẽm 1,005% silicon

–  Tỷ trọng: (Khối lượng riêng: S=32,13kg/m).

–  Tỷ trọng hút ẩm: (W=0.5001).

–  Tỷ suất hút nước: Theo thể tích (Hv = 9.11%) – Theo khối lượng 403.5%.

–  Tỷ suất truyền nhiệt: λ = 0,018 (kcal/m.h).

–  Chênh lệch nhiệt độ (đo liên tục trong 4h, sai số ± 1oC): Nhiệt độ đo trên mặt tôn .65oC, dưới tấm lợp 33oC, chênh lệch: 32oC

–  Độ bền nén : 33.9N/cm3.

–  Khả năng cách âm trung bình ở tần số 250 – 4000Hz là 25,01 dB.

–  Khả năng chịu lực: chịu được tải trọng 300 ~ 345kg/m2

–  Khả năng chịu gió bão: Pph = 160kg/m2.

Viết bình luận



Security code
Refresh

Liên hệ

TÌM CHÚNG TÔI TẠI

Công ty TNHH
Thế Giới Cách Nhiệt

7/41 Đại Lộ Bình Dương, Thuận An, Bình Dương

(Đối diện Lotte Mart Bình Dương)

GỌI CHO CHÚNG TÔI

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá về sản phẩm.

Hotline đặt hàng
0909 501 368
GỬI MAIL

Chúng tôi luôn mong muốn được lắng nghe từ quý khách. Chúng tôi trả lời tất cả các email trong vòng một ngày làm việc

Email: cachnhietshv@gmail.com

Nhắn tin
Zalo
Skype
Viber